Chia Sẻ

Những từ vựng tiếng anh trong wedding planner

Thứ bảy,05/08/2017
2806 Lượt xem

Wedding Planner là 1 trong những dịch vụ đang phát triển hiện nay. Dịch vụ này mang đến cho cô dâu và chú rể không chỉ là sự thoải mái mà đó còn là sự trải nghiệm cho một ngày trọng đại đầy ý nghĩa. Wedding Planner được hiểu là một tổ chức, một ekip chuyên nghiệp giúp cô dâu và chú rể có 1 lễ cưới hoàn toàn, chu toàn tất tần tật các dịch vụ mà cô dâu và chú rể không cần phải lo lắng.
 


 

Là những shop hoa tham gia rất nhiều sự kiện tiệc hồng của cô dâu và chú rể khắp mọi miền đất nước. Hạnh Trường và Việt My thường được giao nhiệm vụ trang trí tiệc cưới bằng những khóm hoa tươi để đám cưới khách hàng lộng lẫy, đáp ứng nhu cầu theo ý thích của cô dâu chú rể. Trang trí tiệc cưới bằng hoa tươi giúp cho lễ cưới của bạn hiện đại và nhẹ nhàng, sang trọng. Chúng tôi có nhân viên tư vấn nhiệt tình lại có ekip cắm hoa sáng tạo, khéo tay và nhạy bén với những xu hướng hiện đại sẽ giúp cho bạn gửi gắm những thông điệp ý nghĩa trong những ngày ý nghĩa thế này.
 


 

Nếu bạn có nhu cầu nhận tư vấn, trang trí tiệc cưới, sự kiện bằng hoa tươi, mua hoa, điện hoa ở khu vực miền Bắc thì có thể đến địa chỉ shop hoa tươi Hạnh Trường còn ở khu vực miền trung có thể liên hệ đến shop hoa tươi Việt My cho tiện và nhanh chóng. Hoặc một hình thức nữa đó là bạn chọn phương tiện đặt hàng, xem hoa tại địa chỉ web shophoasontay.com  (Shop hoa tươi Hạnh Trường) hoặc  shophoatuoidanang.com (shop hoa tươi Việt My). Chúng tôi luôn sẵn sàng để tư vấn, báo giá và giúp bạn 1 tay trong các sự kiện của cuộc đời mình.
 


 

Khi tham gia nhiều các sự kiện wedding planer chúng tôi nhận thấy khách hàng vẫn còn nhiều nhầm lẫn giũa hai cụm từ vựng “wedding planner” và “decoration wedding”
 

Các bạn phải hiểu như thế này

Wedding planner : là chuyên gia, là 1 ekip chuyên nghiệp giúp cô dâu chú rể có 1 lễ cưới hoàn hảo và như ý mà không cần phải lo lắng tìm kiếm các dịch vụ khác nhau, bởi tất cả các công tác chuẩn bị hay tổ chức lễ cưới đã được đơn vị đảm nhận hoàn toàn.
 

Decoration wedding : chỉ đơn thuần là 1 đơn vị trang trí tiệc cưới.
 

Với sự hiểu rõ 2 thuật ngữ này bạn sẽ có thể dễ dàng lựa chọn dịch vụ sao cho phù hợp với yêu cầu cũng như điều kiện kinh tế của bản thân mình.
 

Ngoài ra, để hiểu hơn về lĩnh vực wedding bạn nên nắm một số từ vựng tiếng anh sau đây

  • get/be engaged/married: Đính hôn/kết hôn
  • arrange/plan a wedding: Chuẩn bị kế hoạch một lễ cưới
  • have a big wedding/a honeymoon/a happy marriage: Có một lễ cưới lớn/tuần trăng mật lớn/cuộc hôn nhân hạnh phúc
  • call off/cancel/postpone your wedding: Hoãn lễ cưới
  • invite somebody to/go to/attend a wedding/a wedding ceremony/a wedding
  • reception: mời ai dự lễ cưới
  • conduct/perform a wedding ceremony: Dẫn chương trình/cử hành hôn lễ
  • exchange rings/wedding vows/marriage vows: Trao nhẫn/đọc lời thề
  • congratulate/toast/raise a glass to the happycouple: Chúc mừng/uống mừng/nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc
  • be/go on honeymoon (with your wife/husband): Đi nghỉ tuần trăng mật (với vợ/chồng)
  • Trên đây là 1 số từ vựng tiếng anh liên quan đến wedding planner nói riêng và wedding nói chung mà chúng tôi sưu tầm cho bạn tham khảo. 

Chúc bạn có một lễ cưới ý nghĩa cùng người bạn đời !!!

Bình luận facebook
Có thể bạn quan tâm
icon