Chia Sẻ

Những từ vựng tiếng anh liên quan đến căn hộ cao cấp

Chủ nhật,06/08/2017
2082 Lượt xem

Mua căn hộ cao cấp là một trong những xu hướng được lựa chọn nhiều nhất hiện nay đặc biệt dành cho những đôi vợ chồng trẻ như chúng tôi. Với ưu điểm rẻ, chất lượng và tiện ích thì tôi đã chọn phương án này để tìm cho gia đình mình một nơi an cư lâu dài về sau.
 

Căn hộ tôi chọn là căn hộ thuộc trung tâm thành phố Đà Nẵng với view sông Hàn đẹp mắt, chung cư monarchy đà nẵng từ khi mới lên kế hoạch xây dựng, tôi đã theo dõi và quyết định chọn mua căn hộ ngay sau đó.Mọi thông tin về căn hộ đều được cập nhật liên tục
 


 

Nhận thấy căn hộ Monarchy có vị trí đắc địa, từ căn hộ này chúng tôi có thể tham gia hầu hết các loại hình dịch vụ, đón đầu được những xu hướng mới của thời đại giữa lòng thành phố biển Đà Nẵng. Không chỉ có vậy, Monarchy còn có vị thế phong thủy đẹp mắt khiến nhiều người mơ ước.
 

Tiện ích chính là đặc điểm mà nhiều người vẫn quan tâm nhất khi tìm mua căn hộ Monarchy. Tiện ích phụ vụ đầy đủ cho 1 cuộc sống  chất lượng là tiêu chí mà Monarchy đề ra. Không chỉ là không gian để sống, Monarchy còn tạo các khu vui chơi, khu mua sắm, phòng tập gym hay công viên cây xanh đẹp mắt cho người dân thư giản ngay tại khu phức hợp căn hộ của mình.
 


 


 

Nếu bạn có ý định mua căn hộ Monarchy bạn có thể tham khảo thông tin ở địa chỉ  . Ngoài ra, khi tìm hiểu căn hộ cao cấp nhất định bạn phải có kiến thức về căn hộ thông qua những từ vựng tiếng anh cơ bản sau đây. 

  •  Apartment : căn hộ
  •  Flat :căn hộ nhưng mang ý nghĩa lớn hơn.
  •  Apartment building: Là tòa nhà chia thành các căn hộ, tòa nhà căn hộ. các căn hộ thường được cho thuê để ở trong đó người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như những không gian chung.
  • Condominium : Có ý nghĩa là chung cư nhưng với condominium thì các căn hộ được bán cho những người sở hữu khác nhau.
  •  Studio apartment: căn hộ nhỏ chỉ có 1 phòng, 1 phòng tắm và 1 khu vực nhà bếp.
  • Bedsit /bed-sitting room  : Căn phòng nhỏ cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt.
  • Duplex hay duplexhouse: Căn nhà ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn hộ 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh.
  • Penthouse:  Một căn hộ đắt tiền hoặc các bạn có thể hiểu là kiểu  thiết lập các phòng ở phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà cao tầng 
  • Basement apartmen:  căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới cả mặt đất. Với những căn hộ này thường có chi phí thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều.
  • Bungalow : Căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng 
  • Villa : Biệt thự
     

Với những từ vựng trên đây là sự tổng hợp những từ mà tôi thường xuyên gặp phải trong suốt quá trình tìm hiểu thông tin về căn hộ cao cấp của mình, hy vọng nó sẽ giúp bạn có thêm 1 vài hiểu biết trong quá trình mua nhà, mua căn hộ cao cấp cho gia đình mình !!
 

Bình luận facebook
Có thể bạn quan tâm
icon