Chia Sẻ

Những từ vựng liên quan đến ô tô

Thứ ba,11/07/2017
3050 Lượt xem

Khi cuộc sống bắt đầu được nâng dần chất lượng thì nhu cầu đi lại, thư giản thoải mái được chú trọng hơn. Ô tô là phương tiện mà nhà nhà có điều kiện đều muốn có một chiếc để đi lại cùng gia đình. Vậy bạn biết gì về những thuật ngữ ô tô. 
 

Thực ra, trước đây tôi cũng mù mịt thông tin về ô tô, nhưng do có ý định mua xe hơi nên cố gắng học “vỡ lòng” về thuật ngữ xe ô tô để sau này vận dụng trong quá trình đọc thông số, bảo trì và vận hành. Bên cạnh tham khảo thông tin xe ở các trang web xe tại xehyundaidanang.net​ thì tôi xem qua các thuật ngữ, các từ vựng chuyên ngành ô tô ở các trang mạng rồi được bạn bè đồng nghiệp chỉ sơ qua cho vài “chiêu” thế là có cái làm vốn, cũng tạm gọi là đủ dùng.
 

 

Hiện nay, do yêu cầu hội nhập kinh tế, mọi quốc gia đều chọn tiếng Anh là chuẩn ngữ của toàn cầu, với tiếng anh bạn có thể đi đến bất kì nước nào và giao tiếp với người khác. Trong ngành xe ô tô cũng vậy, dù xe xuất xứ từ nước nào thì ở mã kèm hướng dẫn đều có nhiều thứ tiếng cho bạn tiếp nhận thông tin. Ví dụ như hãng xe Huyndai mà tôi đang sử dụng có xuất xứ từ một tập đoàn đa quốc gia có trụ sở chính ở Seoul Hàn Quốc, bên cạnh tiếng Hàn, tiếng anh thì khi về Việt Nam sẽ có bản hướng dẫn bằng tiếng Việt cho bạn nhưng ở các bộ phận của xe thì tiếng Anh vẫn là ngôn ngữ chính để kí hiệu dùng chung cho chuyên ngành ô tô. Bây giờ hãy cùng tôi tìm hiểu một số thuật ngữ
 

 

Từ vựng về các bộ phận ô tô

  • Bonnet: nắp capo
  • Front bumper: bộ giảm xung trước
  • Head light: đèn pha
  • Indicator: đèn chuyển hướng
  • Logo: biểu tượng công ty
  • Petrol cap or flap: nắp xăng
  • Roof: nóc xe
  • Sill: ngưỡng cửa
  • Sunroof: mái chống nắng
  • Tire: lốp xe
  • Wheel arch: vòm bánh xe
  • Wheel trim: trang trí bánh xe
  • Windscreen wiper: gạt nước
  • Windscreen: kính chắn gió
  • Wing: thanh cản va
  • Ngoài ra còn có một số thuật ngữ khác như :
  • Steering system : Hệ thống lái
  • Ignition System : Hệ thống đánh lửa
  • Engine Components : Linh kiện trong động cơ.
  • Lubrication system : Hệ thống bôi trơn.
  • Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
  • Braking System : Hệ thống phanh.
  • Safety System : Hệ thống an toàn.
  • AC System : Hệ thống điều hòa
  • Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
  • Suspension System : Hệ thống treo
  • Electrical System : Hệ thống điện
  • Starting System : Hệ thống khởi động
  • Transmission System : Hệ thống hộp số
  • Exhaust System : Hệ thống khí thải.


Khi nắm các thuật ngữ liên quan đến chuyên ngành ô tô, mặc dù chỉ là những nhóm từ vựng đơn giản và thông dụng nhưng tôi thấy hữu ích cực kì, khi đụng đến bộ phận nào hay xem video hướng dẫn cách check các bộ phận trên youtube hay bất cứ việc gì tôi cũng hoàn toàn chủ động hơn. Ngoài ra, còn có nhóm từ viết tắt kí hiệu ở các bộ phận của ô tô như lốp với chỉ số áp suất chuẩn, lọc dầu, bộ lọc khí, các chế độ như  cruise control,..
 


Hiện nay, công cụ dịch tràn lan trên google, nếu bạn bỡ ngỡ trước một thuật ngữ nào bằng tiếng anh thì cứ một thao tác nhỏ đó là lên google dịch thì đâu vào đấy ngay. Nắm vững những bộ phận này đôi khi lại giúp bạn hiểu rõ về cơ chế vận hành cũng như tác dụng và cách sử dụng, bào hành chúng đúng cách. Tìm hiểu hệ thống từ vựng về ô tô không thừa đâu ạ. Những từ vựng mà tôi cung cấp trên đây chỉ là một trong một số rất ít từ vựng liên quan đến chuyên ngành ô tô thôi. Muốn tìm hiểu rõ hơn bạn có thể lên các trang web, báo mạng , chỉ cần gõ “thuật ngữ liên quan đến chuyên ngành ô tô” thế là một bầu trời từ vựng và thuật ngữ cho ô tô cho bạn tha hồ tham khảo. 

Với những vốn từ vựng đủ dùng hiện này của tôi, tôi tự tin khi đi tìm hiểu cũng như đoán bệnh và trao đổi thông tin với các kỹ thuật viên tại cơ sở bảo hành. Vậy là một lần đem “em” xe đi bảo hành tôi hiểu và vận dụng rất nhanh những thông số mà các kỹ thuật cung cấp. Nhưng bạn yên tâm, nếu bạn tự ti về vốn từ vựng của mình thì đã có những chuyên gia, những đội ngũ tư vấn ở các công ty cung cấp ô tô trang bị cho bạn. Với Huyndai Sông Hàn, đội ngũ nhân viên nhiệt tình ở đây với trình độ chuyên môn cao sẽ giúp bạn giải mã các chỉ số ở chuyên ngành ô tô. Vì những lý do này mà tôi ghiền với Huyndai Sông Hàn lắm luôn. Xe chất lượng, mẫu lại đẹp, thích màu gì cũng có, vả lại đội ngũ nhân viên ân cần chu đáo. Bạn có thể tham khảo thông tin của Huyndai Sông Hàn tại địa chỉ
xehyundaidanang.net​

Hy vọng những chia sẻ trên của tôi đã giúp bạn ít nhiều khi tìm hiều về ô tô, chào thân ái!!

 

Bình luận facebook
Có thể bạn quan tâm
icon